Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “philanthropy”

107 câu thật có từ philanthropy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: philanthropy nghĩa là lòng từ thiện. philanthropy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: voluntary promotion of human welfare. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ philanthropy

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There is a distinct difference between sponsorship and philanthropy.

    Từ trong câu: philanthropy, sponsorship, distinct, difference

    «Sponsor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116676 (bản sửa đổi 11008323). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is exhibited now and then, a vast deal of sentimental philanthropy in decrying what are called the religious abuses of the Sabbath.

    Từ trong câu: philanthropy, sentimental, exhibit, now, vast, deal, call, religious

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were some signs of mutual interest between classes, but no progress towards the effective appearance of a true philanthropy such as the Christian.

    Từ trong câu: philanthropy, sign, mutual, interest, class, progress, toward, effective

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ philanthropy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ philanthropy trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ philanthropy hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ philanthropy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ philanthropy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ philanthropy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ philanthropy: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.