Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “philanthropy”

107 câu thật có từ philanthropy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: philanthropy nghĩa là lòng từ thiện. philanthropy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: voluntary promotion of human welfare. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ philanthropy

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I am much less skeptical about that particular work, I may tell you, than about philanthropy in general.

    Từ trong câu: philanthropy, particular, much, less, work, tell, general

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Philanthropy has all sorts of injustices, because too much of that money comes from rich people, which may distort public priorities.

    Từ trong câu: philanthropy, sort, injustice, because, much, money, come, rich

    «How news impacts democracy per USD Communications Professor Nik Usher», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322015 (bản sửa đổi 2811303). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Abolitionists may affect as much sanctity and philanthropy, as they please, and pile their maledictions and execrations on the heads of slave holders mountain high!

    Từ trong câu: philanthropy, sanctity, affect, much, please, pile, head, slave

    A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He may do this while maintaining an outwardly religious behavior and giving large sums to philanthropy.

    Từ trong câu: outwardly, philanthropy, maintain, religious, behavior, give, large, sum

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ philanthropy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ philanthropy trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ philanthropy hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ philanthropy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ philanthropy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ philanthropy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ philanthropy: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.