Câu tiếng Anh có từ “perverse”
105 câu thật có từ perverse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: perverse nghĩa là nghịch ngợm. perverse là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by a disposition to oppose and contradict. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ perverse
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There is but one standard of modesty and delicacy for both men and women; and so long as different standards are tolerated, both sexes will be perverse and corrupt.
Từ trong câu: perverse, standard, delicacy, man, woman, long, different, tolerate
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I · Tiếng Anh · en-US · PD-US
“There was, no doubt, in my look, my voice, my whole person, that sincerity of gesture, of attitude, of accent, which carries conviction to the most perverse minds, for he paused.
Từ trong câu: perverse, sincerity, doubt, look, voice, whole, person, gesture
Alexandre Dumas, The three musketeers · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US
The mathematics of these external percentages is perverse since there is no limit.
Từ trong câu: percentage, perverse, mathematics, external, since, limit
«Principles of Economics/Cautions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139001 (bản sửa đổi 4466205) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But there was more in that tent than met the cursory glance; and the man, with the instinct of a perverse character, scented it quickly.
Từ trong câu: tent, perverse, glance, instinct, meet, man, character, quickly
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng perverse
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| perverse ingenuity | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ perverse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ perverse trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ perverse hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ perverse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ perverse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ perverse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ perverse: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.