E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “perverse”

82 câu thật có từ perverse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: perverse nghĩa là nghịch ngợm. perverse là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by a disposition to oppose and contradict. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ perverse

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Government is the representative of whatever opinions prevail; if it prove too perverse it falls--ministers change, without a revolution.

    Từ trong câu: perverse, government, representative, whatever, opinion, prevail, prove, fall

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These intellectual Sysiphuses are always rolling the stone of knowledge up a hill, for the perverse pleasure of rolling it down again.

    Từ trong câu: perverse, intellectual, always, roll, stone, knowledge, up, hill

    William Hazlitt, The collected works of William Hazlitt, Vol. 07 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #58408. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perverse men, insisting that it still existed, and weak men, mistaking the shadow of former power for the reality, have made arrogant claims in its behalf.

    Từ trong câu: perverse, man, insist, still, exist, weak, mistake, shadow

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng perverse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
perverse ingenuity23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ perverse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ perverse trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ perverse hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ perverse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ perverse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ perverse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ perverse: can và could (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.