Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “perverse”

101 câu thật có từ perverse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: perverse nghĩa là nghịch ngợm. perverse là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by a disposition to oppose and contradict. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ perverse

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • A great many things go by contraries in this perverse world, and nothing more commonly than the habits of parents and children.

    Có rất nhiều điều trái ngược nhau trong thế giới đồi bại này, và không có gì phổ biến hơn những thói quen của cha mẹ và con cái.

    Từ trong câu: perverse, great, many, thing, go, contrary, world, nothing

    Mrs. Oliphant, Mrs. Arthur; vol. 1 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #65328. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The difficulty in America must rather be to understand how anything so perverse as the management of British military hospitals ten years ago can have existed to so late a date.

    Từ trong câu: perverse, difficulty, rather, understand, anything, management, military, hospital

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng perverse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
perverse ingenuity23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ perverse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ perverse trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ perverse hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ perverse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ perverse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ perverse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ perverse: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.