Câu tiếng Anh có từ “perverse”
94 câu thật có từ perverse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: perverse nghĩa là nghịch ngợm. perverse là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by a disposition to oppose and contradict. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ perverse
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Rachel wished vehemently that her aunt would not be so perverse.
Từ trong câu: perverse, wish, aunt
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But Pam had a perverse fit and would not go.
Từ trong câu: perverse, fit, go
Bessie Marchant, A Canadian Farm Mystery; Or, Pam the Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #48372. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The perverse things would not grow.
Từ trong câu: perverse, thing, grow
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He could be perverse, but perversity could not well go the length of perpetrating so pointless a joke as that would come to.
Từ trong câu: perverse, perversity, pointless, well, go, length, joke, come
Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng perverse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| perverse ingenuity | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ perverse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ perverse trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ perverse hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ perverse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ perverse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ perverse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ perverse: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.