Câu tiếng Anh có từ “peel”
165 câu thật có từ peel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: peel nghĩa là gọt vỏ, bóc vỏ (động từ) · vỏ trái cây, rau củ (danh từ). peel là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: remove the outer covering or skin from a fruit or vegetable; the outer rind of a fruit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ peel
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A careful examination should be made to determine if the peeling skin is intact or if a part of it has been lost.
Từ trong câu: peel, careful, examination, make, determine, skin, part, lose
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Just inside this shell you have seen a thin membrane or skin that is easily peeled off the substance of the egg itself.
Từ trong câu: skin, substance, egg, thin, membrane, peel, inside, shell
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A post-mortem examination of chicks which have died of this disease shows the liver to be of the bright colour of orange-peel.
Từ trong câu: liver, post, examination, die, disease, show, bright, color
Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng peel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ peel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peel trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ peel hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ peel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peel gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peel: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.