Câu tiếng Anh có từ “parent”
1.474 câu thật có từ parent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parent nghĩa là cha mẹ. parent là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a father or mother. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parent
Danh sách câu dẫn chứng (1.474 câu)
True, on his own account he cared very little about his career; but he had wished to make it at least a respectable one on account of his parents and brothers.
Từ trong câu: career, true, account, care, little, wish, make, least
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
As I take a seat beside the "borgasmord kid" and look around me at the Chagall prints, Bill and Sonia, Mason's parents, pull up armchairs to listen in and help out.
Từ trong câu: armchair, take, seat, beside, kid, look, around, print
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
The eyes of the fathers and mothers are quick to read their children's looks, and when Curdie entered the cottage, his parents saw at once that something unusual had taken place.
Từ trong câu: quick, unusual, eye, father, mother, read, look, enter
George MacDonald, The Princess and Curdie · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
I was willing to do anything to relieve Mr. James from his difficulty, and to restore harmony between himself and an affectionate parent, who has undergone so much on his account.
Từ trong câu: harmony, will, anything, relieve, mr, difficulty, restore, himself
Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng parent nằm ở trang từ điển: parent đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parent trong kho câu?
- Kho câu có 1.474 câu có từ parent hoặc các dạng của từ, trích từ 1.145 tác phẩm và tài liệu. 34 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 394 câu, rồi Bậc B1 với 342 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.