Câu tiếng Anh có từ “palate”
111 câu thật có từ palate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: palate nghĩa là vòm miệng. palate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the upper surface of the mouth that separates the oral and nasal cavities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ palate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Its taste is intensely sweet and persistent, which in the raw state is followed by a slight harshness upon the tongue and palate.
Từ trong câu: palate, taste, sweet, persistent, raw, state, follow, slight
Various, Scientific American Supplement, No. 620, November 19,1887. Nguồn: Project Gutenberg #16354. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is so called because it is accompanied by hardness of the tongue, dryness of the palate, and a devouring heat in all the body.
Từ trong câu: palate, call, because, accompany, tongue, heat, body
Brillat-Savarin, The Physiology of Taste; Or, Transcendental Gastronomy. Nguồn: Project Gutenberg #5434. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The mouth of the flower is closed by a projecting 'palate,' but is easily opened by pressing the flower at the sides between finger and thumb.
Từ trong câu: palate, mouth, flower, close, project, easily, open, press
William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sounds through the voice box is shaped by the jaw, tongue, teeth, palate, lips, and nose.
Từ trong câu: jaw, sound, voice, box, shape, tongue, tooth, palate
«Speech», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40654 (bản sửa đổi 10929485). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng palate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jaded palate | 21 lần |
| fastidious palate | 28 lần |
| cleft palate | 27 lần |
| tickle the palate | 18 lần |
| parched palate | 17 lần |
| discriminating palate | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ palate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ palate trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ palate hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ palate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ palate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ palate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ palate: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.