Câu tiếng Anh có từ “palate”
111 câu thật có từ palate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: palate nghĩa là vòm miệng. palate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the upper surface of the mouth that separates the oral and nasal cavities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ palate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
An editor may lose his head, as an overworked wine-taster may lose his palate.
Từ trong câu: palate, editor, lose, head, wine
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Less commonly, hard palate, lips and tongue may also be affected, but with less well defined brown patches.
Từ trong câu: palate, less, commonly, hard, lip, tongue, affect, well
«Oral Medicine and Oral Pathology/Pigmented lesions of the oromucosa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140217 (bản sửa đổi 2721853). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Indeed, I make no doubt but that the understanding as well as the palate, though it may out of necessity swallow the worse, will, in general, prefer the better.'
Từ trong câu: palate, indeed, make, doubt, understand, well, though, out
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng palate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jaded palate | 21 lần |
| fastidious palate | 28 lần |
| cleft palate | 27 lần |
| tickle the palate | 18 lần |
| parched palate | 17 lần |
| discriminating palate | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ palate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ palate trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ palate hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ palate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ palate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ palate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ palate: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.