Câu tiếng Anh có từ “palate”
111 câu thật có từ palate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: palate nghĩa là vòm miệng. palate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the upper surface of the mouth that separates the oral and nasal cavities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ palate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“I pray you tell me what I have left out of the pasty that it fails to suit your palate?
Từ trong câu: palate, pray, tell, leave, out, fail, suit
Wilhelm Hauff, Fairy tales. Nguồn: Project Gutenberg #74947. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We parted at midnight in Covent Garden, and this whole pleasant day has left a taste on my palate like one of Plato's lighter, easier, and more picturesque dialogues."
Từ trong câu: palate, part, midnight, garden, whole, pleasant, day, leave
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I do not distinctly recall all the nasty tastes which have afflicted my palate, but I am quite sure this was one of the vilest.
Từ trong câu: nasty, palate, distinctly, recall, taste, quite, sure
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But though he has the advantage of being his own caterer, either his palate is of a peculiar structure, or he has not made the most judicious selection.
Từ trong câu: caterer, though, advantage, either, palate, peculiar, structure, make
Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng palate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jaded palate | 21 lần |
| fastidious palate | 28 lần |
| cleft palate | 27 lần |
| tickle the palate | 18 lần |
| parched palate | 17 lần |
| discriminating palate | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ palate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ palate trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ palate hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ palate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ palate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ palate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ palate: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.