Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “palate”

110 câu thật có từ palate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: palate nghĩa là vòm miệng. palate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the upper surface of the mouth that separates the oral and nasal cavities. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ palate

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There is something to my palate singularly harsh and repulsive in the flavor of them.

    Từ trong câu: palate, something, flavor

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then there was the salad and the seasoning of it to just that degree of the "delicieux" the palate revels in.

    Từ trong câu: palate, salad, season, degree

    George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are also many small glands in the tongue, cheeks, lips and palate.

    Từ trong câu: cheek, palate, many, small, tongue, lip

    «Salivary gland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33151 (bản sửa đổi 10893062). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng palate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jaded palate21 lần
fastidious palate28 lần
cleft palate27 lần
tickle the palate18 lần
parched palate17 lần
discriminating palate8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ palate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ palate trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ palate hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ palate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ palate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ palate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ palate: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.