Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paintbrush”

41 câu thật có từ paintbrush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paintbrush nghĩa là cọ sơn. paintbrush là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a brush used as an applicator (to apply paint). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paintbrush

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Gabriele's bottom lip trembled and she dropped her paintbrush on the floor.

    Từ trong câu: paintbrush, bottom, lip, tremble, drop, floor

    Steven David Justin Sills, Tokyo to Tijuana: Gabriele Departing America. Nguồn: Project Gutenberg #12733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Her mistake was that she left one of her magical paintbrushes with Kirby upon fleeing the scene.

    Từ trong câu: paintbrush, mistake, leave, magical, flee, scene

    «Kirby franchise strategy guide/Bosses/Drawcia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433174 (bản sửa đổi 4628084). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She looked up, saw a strange man staring at her and stood, the paintbrush at arm’s length.

    Từ trong câu: paintbrush, look, up, saw, strange, man, stare, stand

    Mildred Cram, The tide. Nguồn: Project Gutenberg #78615. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Also, they assumed that the paintbrushes and tape were the same type in the small kit as the big kit.

    Từ trong câu: paintbrush, assume, tape, type, small, kit, big

    «Lesson plans created by prospective teachers/Elián Fabbrini Lesson Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327040 (bản sửa đổi 2791365). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “I’ll not take any chances with the call of the wild,” she thought, and staked Paintbrush with the length of her reata near by.

    Từ trong câu: paintbrush, take, chance, call, wild, think, stake, length

    Alida Malkus, Raquel of the ranch country. Nguồn: Project Gutenberg #76708. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paintbrush

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paintbrush trong kho câu?
Kho câu có 41 câu có từ paintbrush hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paintbrush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paintbrush gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paintbrush?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paintbrush: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (3 câu), would (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.