Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paintbrush”

41 câu thật có từ paintbrush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paintbrush nghĩa là cọ sơn. paintbrush là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a brush used as an applicator (to apply paint). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paintbrush

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It is used as an artist would use a paintbrush to paint an image.

    Nó được sử dụng như một nghệ sĩ sẽ sử dụng cọ vẽ để vẽ một hình ảnh.

    Từ trong câu: paintbrush, use, artist, paint, image

    «Pixlr Editor/Windows/Drawing tools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263906 (bản sửa đổi 3833783). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The workers used paintbrushes to draw fine lines; the brush would only draw such a line when it was wet.

    Từ trong câu: paintbrush, worker, use, draw, fine, line, brush, wet

    «Radium girls», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=458491 (bản sửa đổi 10951984). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paintbrush

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paintbrush trong kho câu?
Kho câu có 41 câu có từ paintbrush hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paintbrush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paintbrush gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paintbrush?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paintbrush: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (3 câu), would (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.