Câu tiếng Anh có từ “paintbrush”
41 câu thật có từ paintbrush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paintbrush nghĩa là cọ sơn. paintbrush là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a brush used as an applicator (to apply paint). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paintbrush
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Paintbrush had never carried a double burden before, and shied a bit at first, but at Raquel’s soothing command trotted obediently ahead.
Từ trong câu: paintbrush, never, carry, double, burden, bit, first, soothe
Alida Malkus, Raquel of the ranch country. Nguồn: Project Gutenberg #76708. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paintbrush
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paintbrush trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ paintbrush hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paintbrush?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paintbrush: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (3 câu), would (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.