E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oxidize”

89 câu thật có từ oxidize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oxidize nghĩa là oxy hóa. oxidize là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: enter into a combination with oxygen or become converted into an oxide. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oxidize

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In other words, there will be a reduced portion and an oxidized portion.

    Từ trong câu: oxidize, word, reduce, portion

    «IB Chemistry/Oxidation and Reduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76766 (bản sửa đổi 4652484). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Reducing agents will reduce any oxidising agent which lies below it in the electrochemical series.

    Chất khử sẽ khử chất oxi hóa nào nằm dưới nó trong dãy điện hóa.

    Từ trong câu: oxidize, reduce, agent, lie, below, series

    «A-level Chemistry/AQA/Module 5/Redox equilibria», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191271 (bản sửa đổi 4102134). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The list of oxidizing agents is so large--that will react--that you cannot specifically say it was a gunpowder residue.

    Từ trong câu: oxidize, list, agent, large, react, can, specifically, residue

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The reason for this is that luciferin oxidizes even in absence of luciferase and will then no longer give light with luciferase.

    Từ trong câu: oxidize, reason, even, absence, long, give, light

    E. Newton Harvey, The Nature of Animal Light. Nguồn: Project Gutenberg #34450. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • During the operation the mass is constantly puddled to bring all the particles into contact with the hot air, so that all the sesquioxide of chromium of the ore will be oxidized.

    Từ trong câu: oxidize, operation, mass, constantly, bring, particle, contact, hot

    Various, Scientific American Supplement, No. 829, November 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15051. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng oxidize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
oxidize agents103 lần
oxidize agent179 lần
oxidize to iodine6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oxidize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oxidize trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ oxidize hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oxidize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oxidize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oxidize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oxidize: can và could (11 câu), Câu phủ định (7 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.