Câu tiếng Anh có từ “oxidize”
90 câu thật có từ oxidize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oxidize nghĩa là oxy hóa. oxidize là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: enter into a combination with oxygen or become converted into an oxide. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oxidize
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Whenever a molecule is oxidized, another molecule must be reduced.
Từ trong câu: oxidize, whenever, molecule, another, reduce
«Organic Chemistry/Alcohols», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1478 (bản sửa đổi 4661621). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Large quantities of waste and morbid materials, the products of inflam-mation, have to be oxidized, that is, burned up and eliminated from the system.
Từ trong câu: oxidize, large, quantity, waste, material, product, burn, up
Henry Lindlahr, Nature Cure: Philosophy & Practice Based on the Unity of Disease & Cure. Nguồn: Project Gutenberg #4273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng oxidize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oxidize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oxidize trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ oxidize hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oxidize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oxidize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oxidize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oxidize: can và could (11 câu), Câu phủ định (7 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.