Câu tiếng Anh có từ “ordinarily”
163 câu thật có từ ordinarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ordinarily nghĩa là thông thường. ordinarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: under normal conditions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ordinarily
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Therefore, stars will ordinarily not form any elements heavier than iron.
Từ trong câu: ordinarily, therefore, star, form, element, heavy, iron
«High School Earth Science/Stars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243834 (bản sửa đổi 3819619). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Species ordinarily produce more offspring than their habitat can support.
Từ trong câu: ordinarily, species, produce, offspring, habitat, support
«High School Earth Science/Human Populations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243594 (bản sửa đổi 3538951). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The original character of my mouth was altered by a set of false teeth, much longer than those I ordinarily made use of.
Từ trong câu: ordinarily, original, character, mouth, alter, set, false, tooth
Ambrose Pratt, First Person Paramount. Nguồn: Project Gutenberg #35775. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"It is remarkable that the white creole women are ordinarily more inexorable than the men.
Từ trong câu: inexorable, remarkable, white, woman, ordinarily, man
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In view of the importance of sanitation, more thought than is ordinarily allotted to it should be given to the lavatory.
Từ trong câu: sanitation, lavatory, view, importance, think, ordinarily, allot, give
Marion Mills Miller, Practical Suggestions for Mother and Housewife. Nguồn: Project Gutenberg #8996. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ordinarily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ordinarily trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ ordinarily hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ordinarily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ordinarily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ordinarily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ordinarily: Câu phủ định (41 câu), would (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.