Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ordinarily”

163 câu thật có từ ordinarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ordinarily nghĩa là thông thường. ordinarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: under normal conditions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ordinarily

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Ordinarily, it takes several minutes for large images to be downloaded from the Internet using an ordinary dial-up.

    Từ trong câu: ordinarily, take, several, minute, large, image, download, internet

    «Nets, Webs and the Information Infrastructure/Enter the Net», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97645 (bản sửa đổi 4415362). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Every one that is well informed knows that what we ordinarily refer to as facts already includes a theory regarding them.

    Từ trong câu: ordinarily, every, well, inform, know, refer, fact, already

    Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The waves occupy about fifteen seconds each, ordinarily, but I have known them to last a full minute; though this is rare.

    Từ trong câu: ordinarily, wave, occupy, fifteen, second, know, last, full

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ordinarily

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ordinarily trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ ordinarily hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ordinarily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ordinarily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ordinarily?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ordinarily: Câu phủ định (41 câu), would (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.