E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “odd”

256 câu thật có từ odd hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: odd nghĩa là kỳ quặc. odd là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not divisible by two. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Plates with odd numbers would drive one day, while even numbered licenses would drive the next day.

    Từ trong câu: odd, plate, number, drive, day, even, license, next

    «Forget driving to the Olympics, says Beijing», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=50790 (bản sửa đổi 4630362). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Each one is given a card on which a number is written, ladies holding even numbers and men, odd.

    Từ trong câu: odd, give, card, number, write, lady, hold, even

    Edna Geister, It is to laugh. Nguồn: Project Gutenberg #73814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can remember that "power" and "insect" are the "odd animals out". like , and ; are different from letters and numbers.

    Từ trong câu: odd, remember, power, insect, animal, out, like, different

    «Guide to Dayi input/Components/Animals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404521 (bản sửa đổi 4670682). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As his own boss, Powell picked up a few odd jobs and made more money than his older brother, a college graduate.

    Từ trong câu: odd, boss, pick, up, job, make, money, old

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Jesse Powell», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144491 (bản sửa đổi 2142121). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng odd

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • odd jobs684 lần
  • odd mixture234 lần
  • odd coincidence146 lần
  • odd moments260 lần
  • odd corners139 lần
  • odd trick141 lần
  • odd numbers194 lần
  • odd volumes113 lần
  • sorts of odd133 lần
  • odd sort464 lần
  • odd shaped112 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ odd

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ odd trong kho câu?
Kho câu có 256 câu có từ odd hoặc các dạng của từ, trích từ 240 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ odd xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ odd gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 109 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ odd?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ odd: Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.