Câu tiếng Anh có từ “objective”
423 câu thật có từ objective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: objective nghĩa là mục tiêu. objective là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: undistorted by emotion or personal bias. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ objective
Danh sách câu dẫn chứng (423 câu)
When the learning programme is underway, you will want to review regularly how your learners are progressing towards their objectives.
Từ trong câu: underway, learn, program, want, review, regularly, learner, progress
«Applications of ICT in Libraries/Educator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59439 (bản sửa đổi 4660415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A person may hold and profess values without believing they are "true", "correct", "out there" or "part of objective morality".
Từ trong câu: profess, person, hold, value, believe, true, correct, out
«Donald Cameron's The Purpose of Life», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=290626 (bản sửa đổi 2723785). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They brought with them a bitter wind and a snowstorm, so that when he finally struggled down the blast, Donald almost overran his objective point.
Từ trong câu: snowstorm, bring, bitter, wind, finally, struggle, down, blast
Francis William Sullivan, The Wilderness Trail. Nguồn: Project Gutenberg #30925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng objective
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| objective validity | 56 lần |
| primary objective | 105 lần |
| objective includes | 107 lần |
| learning objective | 258 lần |
| immersion objective | 34 lần |
| terminal objective | 43 lần |
| exam objective | 36 lần |
| achromatic objective | 29 lần |
| strategic objective | 38 lần |
| enabling objective | 38 lần |
| objective reality | 127 lần |
| main objective | 227 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ objective
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ objective trong kho câu?
- Kho câu có 423 câu có từ objective hoặc các dạng của từ, trích từ 363 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ objective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ objective gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 149 câu, rồi Bậc B1 với 137 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ objective?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ objective: Câu phủ định (43 câu), can và could (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.