Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “objective”

416 câu thật có từ objective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: objective nghĩa là mục tiêu. objective là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: undistorted by emotion or personal bias. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Many teachers objectives reflect their personal values about art education,their teaching styles and their students age and ability.

    Từ trong câu: objective, many, teacher, reflect, personal, value, art, education

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Performance Assessment and Rubrics/Elementary Art», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187964 (bản sửa đổi 4662406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This objective includes turning the display manager on or off and changing the display manager greeting.

    Từ trong câu: display, manager, objective, include, turn, off, change, greet

    «LPI Linux Certification/LPIC1 Exam 101/Detailed Objectives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3932 (bản sửa đổi 4666306). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng objective

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • objective validity56 lần
  • primary objective105 lần
  • objective includes107 lần
  • learning objective258 lần
  • immersion objective34 lần
  • terminal objective43 lần
  • exam objective36 lần
  • achromatic objective29 lần
  • strategic objective38 lần
  • enabling objective38 lần
  • objective reality127 lần
  • main objective227 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ objective

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ objective trong kho câu?
Kho câu có 416 câu có từ objective hoặc các dạng của từ, trích từ 357 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ objective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ objective gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 146 câu, rồi Bậc B1 với 136 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ objective?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ objective: Câu phủ định (43 câu), can và could (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.