Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “nostalgically”
15 câu thật có từ nostalgically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nostalgically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a nostalgic manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nostalgically
At first, nostalgically, the crew harked back to happier times on Earth.
Từ trong câu: nostalgically, first, crew, back, happy, time, earth
Elaine Wilber, The Hero. Nguồn: Project Gutenberg #35770. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, nostalgically, an old earthly way was copied, though Earth was lost.
Từ trong câu: nostalgically, thus, old, way, copy, though, earth, lose
Raymond Z. Gallun, People Minus X. Nguồn: Project Gutenberg #50063. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I was a really Big Woman On Campus,” she said nostalgically.
Từ trong câu: nostalgically, really, big, woman, campus
Marie Nyswander Robinson, The Power of Sexual Surrender. Nguồn: Project Gutenberg #65130. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Again and again came from his lips nostalgically: "Süsses Leben!
Từ trong câu: nostalgically, again, come, lip, be
Edith O'Shaughnessy, Viennese medley. Nguồn: Project Gutenberg #74757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For city turophiles nostalgically named "From the Mountains."
Từ trong câu: nostalgically, city, name, mountain
Bob Brown, The Complete Book of Cheese. Nguồn: Project Gutenberg #14293. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And the moons, Harris thought nostalgically.
Từ trong câu: nostalgically, moon, think
Robert Silverberg, The silent invaders. Nguồn: Project Gutenberg #72190. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If, nostalgically, I learned something about how to love from Gene Fowler, I got some advice on how to live from Bernard M. Baruch.
Từ trong câu: nostalgically, learn, something, love, gene, get, advice, live
Hedda Hopper, The whole truth and nothing but. Nguồn: Project Gutenberg #66417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nostalgically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nostalgically trong kho câu?
- Kho câu có 15 câu có từ nostalgically hoặc các dạng của từ, trích từ 15 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nostalgically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nostalgically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 7 câu, rồi Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nostalgically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nostalgically: Quá khứ đơn (2 câu), Câu phủ định (1 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.