Câu tiếng Anh có từ “nostalgically”
15 câu thật có từ nostalgically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nostalgically nghĩa là một cách hoài niệm, bồi hồi nhớ về quá khứ. nostalgically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a nostalgic manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nostalgically
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
But the most astonishing thing about this burly, muscular man who speaks nostalgically of the "old days," may be his age.
Từ trong câu: nostalgically, astonishing, astonish, muscular, thing, man, speak, old
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nostalgically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nostalgically trong kho câu?
- Kho câu có 15 câu có từ nostalgically hoặc các dạng của từ, trích từ 15 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nostalgically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nostalgically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 7 câu, rồi Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nostalgically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nostalgically: Quá khứ đơn (2 câu), Câu phủ định (1 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.