Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “myth”

214 câu thật có từ myth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: myth nghĩa là huyền thoại. myth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a traditional story accepted as history. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ myth

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The fact that there is an entire myth based on his birth should be proof enough.

    Từ trong câu: myth, proof, fact, entire, base, birth, enough

    «Basic Writing/Investigative writing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=111798 (bản sửa đổi 4091226). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, their enlightenment in the literal phrase, 'how the myths ought to be put together.'

    Từ trong câu: myth, literal, example, phrase, ought, put, together

    385 BCE-323 BCE Aristotle, Aristotle on the art of poetry. Nguồn: Project Gutenberg #6763. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "In order that the thesis should be sustainable, it would be necessary that a well-defined myth should have existed in some Jewish sect."

    Từ trong câu: sustainable, order, thesis, necessary, well, define, myth, exist

    J. M. Robertson, The Historical Jesus: A Survey of Positions. Nguồn: Project Gutenberg #51655. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It should be known that the pleuro-pneumonia often mentioned as a scare or a myth by the thoughtless and optimist is a stern reality.

    Từ trong câu: pneumonia, optimist, know, often, mention, scare, myth, thoughtless

    Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng myth

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
myth of sisyphus19 lần
greek myth115 lần
myth of cronus12 lần
creation myth61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ myth

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ myth trong kho câu?
Kho câu có 214 câu có từ myth hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ myth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ myth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ myth?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ myth: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.