Câu tiếng Anh có từ “multiply”
213 câu thật có từ multiply hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: multiply nghĩa là nhân lên. multiply là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: combine by multiplication. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ multiply
Danh sách câu dẫn chứng (213 câu)
No doubt, the specific and minor grades included under the universal generic grade of rationality might be indefinitely multiplied.
Từ trong câu: indefinitely, rationality, generic, doubt, specific, minor, grade, include
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Much more practical than he, they had hastily crawled underground without encumbering themselves with museums and libraries, and there they had multiplied enormously.
Từ trong câu: encumber, much, practical, hastily, crawl, underground, themselves, museum
Gabriel de Tarde, Underground Man. Nguồn: Project Gutenberg #33549. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here we have in either case but one person, first Oedipus, then Jocasta; but the expansion of number into the plural gives an impression of multiplied calamity.
Từ trong câu: plural, either, case, person, first, expansion, number, give
active 1st century Longinus, On the Sublime. Nguồn: Project Gutenberg #17957. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng multiply
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| multiply indefinitely | 48 lần |
| multiply tenfold | 40 lần |
| subtract multiply | 28 lần |
| multiply instances | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ multiply
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ multiply trong kho câu?
- Kho câu có 213 câu có từ multiply hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ multiply xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ multiply gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B2 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ multiply?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ multiply: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.