Câu tiếng Anh có từ “mold”
161 câu thật có từ mold hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mold nghĩa là khuôn. mold là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the distinctive form in which a thing is made. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mold
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Family and national life has been shaped and molded by them.
Từ trong câu: mold, family, national, life, shape
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Important movements have also occurred during the year to the effect of molding society for durability in the Union.
Từ trong câu: mold, important, movement, occur, year, effect, society, union
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 1: Abraham Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #12462. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The great exception has, of course, been France, and for two centuries at least that fact has molded the whole of British policy.
Từ trong câu: exception, mold, great, course, century, least, fact, whole
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many have written of Catharine as a great ruler, a wise diplomat, a creature of heroic mold.
Từ trong câu: diplomat, many, write, great, ruler, wise, creature, mold
Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mold
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slime mold | 16 lần |
| injection mold | 15 lần |
| sooty mold | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mold
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mold trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ mold hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mold xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mold gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mold?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mold: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu), should và ought to (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.