E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mold”

161 câu thật có từ mold hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mold nghĩa là khuôn. mold là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the distinctive form in which a thing is made. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mold

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This condensation will be especially prevalent in molds that are operated under humid conditions.

    Từ trong câu: condensation, especially, mold, operate, humid, condition

    «Plastics Molding & Manufacturing/Defects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368208 (bản sửa đổi 4090423). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Cooling water in the mold may be the source of such condensation.

    Từ trong câu: condensation, cool, water, mold, source

    «Plastics Molding & Manufacturing/Defects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368208 (bản sửa đổi 4090423). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • What about fabricating organs the same way materials are molded in assembly lines?

    Từ trong câu: fabricate, organ, way, material, mold, assembly, line

    «Biofabrication/Tissue», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147098 (bản sửa đổi 2243547). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Thermoset materials are usually liquid or malleable before curing, so they can be molded into their final form.

    Từ trong câu: malleable, material, usually, liquid, cure, mold, final, form

    «Thermosetting polymer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=325038 (bản sửa đổi 9541590). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can take a mass of facts, related or unrelated, mold them into hypotheses, endow them with a sort of interior consistency, and make these hypotheses take the posture of truth.

    Từ trong câu: unrelated, take, mass, fact, relate, mold, hypothesis, sort

    Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mold

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slime mold16 lần
injection mold15 lần
sooty mold8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mold

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mold trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ mold hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mold xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mold gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mold?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mold: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu), should và ought to (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.