E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mold”

161 câu thật có từ mold hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mold nghĩa là khuôn. mold là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the distinctive form in which a thing is made. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mold

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Education is that whole system of human training within and without the school house walls, which molds and develops men.

    Từ trong câu: mold, education, whole, system, human, train, school, house

    Booker T., 1856-1915 [Contributor] Washington, The Negro Problem. Nguồn: Project Gutenberg #15041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If however the mold is black or green it means either some air got in or the material was too wet.

    Từ trong câu: mold, however, black, green, mean, either, air, get

    «Horticulture/Bokashi», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=363862 (bản sửa đổi 4028194). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mold

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slime mold16 lần
injection mold15 lần
sooty mold8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mold

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mold trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ mold hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mold xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mold gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mold?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mold: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu), should và ought to (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.