Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mold”

161 câu thật có từ mold hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mold nghĩa là khuôn. mold là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the distinctive form in which a thing is made. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mold

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The drier the cheese and the more mold, the oftener the cheeses must be rubbed.

    Từ trong câu: mold, dry, cheese, rub

    Charles Thom, The book of cheese. Nguồn: Project Gutenberg #40318. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However strongly she herself desired to mold it, she felt that now she must leave it alone.

    Từ trong câu: mold, however, strongly, herself, desire, feel, now, leave

    Esther, -1908 Chamberlain, Mrs. Essington: The Romance of a House-party. Nguồn: Project Gutenberg #56705. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To a certain degree you must fit this mold.

    Từ trong câu: mold, certain, degree, fit

    «Skills about Teaching», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=45672 (bản sửa đổi 2602198). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Women must have a part in molding public opinion and must help direct policy as Anna Ella Carroll was proving women could do.

    Từ trong câu: mold, woman, part, public, opinion, help, direct, policy

    Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I will come to the other point--certainly; and he must not only have those destroyed, but the "plates, molds, matrices, or other means of making such infringing copies."

    Từ trong câu: matrix, come, point, certainly, destroy, plate, mold, mean

    United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mold

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slime mold16 lần
injection mold15 lần
sooty mold8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mold

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mold trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ mold hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mold xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mold gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mold?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mold: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu), should và ought to (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.