Câu tiếng Anh có từ “missile”
203 câu thật có từ missile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: missile nghĩa là tên lửa. missile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a rocket carrying a warhead of conventional or nuclear explosives. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ missile
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Is the back of that bullet characteristic of an irregular missile so as to cause the wound in the wrist?
Từ trong câu: missile, irregular, back, bullet, characteristic, cause, wind, wrist
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Would you from examining the tissues of that shirt have any conclusions as to how that wound, how that missile passed through the shirt?
Từ trong câu: missile, tissue, examine, shirt, conclusion, wind, pass
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Could that missile have traversed Governor Connally's chest without having him know it immediately or instantaneously?
Từ trong câu: instantaneously, missile, governor, chest, know, immediately
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng missile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ missile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ missile trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ missile hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ missile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ missile gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ missile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ missile: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.