Câu tiếng Anh có từ “microwave”
79 câu thật có từ microwave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: microwave nghĩa là lò vi sóng. microwave là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a short electromagnetic wave (longer than infrared but shorter than radio waves). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ microwave
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They had discovered cosmic microwave background radiation - the echo of the Big Bang.
Từ trong câu: microwave, discover, cosmic, background, radiation, echo, big, bang
«OCR A-Level Physics/Fields, Particles and Frontiers of Physics/Structure of the Universe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382588 (bản sửa đổi 3721749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These trunks consist of high capacity coax, microwave, or glass fiber.
Từ trong câu: microwave, coax, trunk, consist, high, capacity, glass, fiber
«Communication Systems/Telephone System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165552 (bản sửa đổi 4436482). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Three alternate methods are coax (copper), terrestrial microwave and satellite.
Từ trong câu: microwave, coax, alternate, method, copper, satellite
«Communication Systems/Fiber Optic Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165592 (bản sửa đổi 3547221). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Later the discovery of cosmic microwave background radiation was made.
Từ trong câu: cosmic, microwave, late, discovery, background, radiation, make
«Cosmology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=136 (bản sửa đổi 10971431). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The microwaves are then used to induce an alternating electric field in the oven.
Từ trong câu: induce, alternate, microwave, use, electric, field, oven
«The Electromagnetic Spectrum», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng microwave
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cosmic microwave | 99 lần |
| microwave ovens | 43 lần |
| microwave oven | 57 lần |
| microwave anisotropy | 7 lần |
| microwave popcorn | 8 lần |
| microwave background | 112 lần |
| microwave infrared | 10 lần |
| microwave frequencies | 9 lần |
| microwave radiation | 18 lần |
| wilkinson microwave | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ microwave
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ microwave trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ microwave hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ microwave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ microwave gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ microwave?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ microwave: can và could (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.