E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “microwave”

79 câu thật có từ microwave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: microwave nghĩa là lò vi sóng. microwave là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a short electromagnetic wave (longer than infrared but shorter than radio waves). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ microwave

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Light waves longer than that are called microwaves.

    Từ trong câu: microwave, light, wave, long, call

    «Science: An Elementary Teacher’s Guide/Light», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379543 (bản sửa đổi 4339223). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng microwave

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cosmic microwave99 lần
microwave ovens43 lần
microwave oven57 lần
microwave anisotropy7 lần
microwave popcorn8 lần
microwave background112 lần
microwave infrared10 lần
microwave frequencies9 lần
microwave radiation18 lần
wilkinson microwave7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ microwave

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ microwave trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ microwave hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ microwave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ microwave gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ microwave?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ microwave: can và could (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.