Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “microwave”

79 câu thật có từ microwave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: microwave nghĩa là lò vi sóng. microwave là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a short electromagnetic wave (longer than infrared but shorter than radio waves). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ microwave

Theo bậc CEFR

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

    Từ hay đi cùng microwave

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    cosmic microwave99 lần
    microwave ovens43 lần
    microwave oven57 lần
    microwave anisotropy7 lần
    microwave popcorn8 lần
    microwave background112 lần
    microwave infrared10 lần
    microwave frequencies9 lần
    microwave radiation18 lần
    wilkinson microwave7 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ microwave

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ microwave trong kho câu?
    Kho câu có 79 câu có từ microwave hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.