Câu tiếng Anh có từ “micrometre”
17 câu thật có từ micrometre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: micrometre nghĩa là mi-crô-mét (một phần triệu của mét); thước đo pan-me. micrometre là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: one millionth of a metre (micron); a precision gauge for measuring small distances (British spelling of micrometer). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ micrometre
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Varak is made by pounding silver into sheets a few micrometres (μm) thick.
Từ trong câu: micrometre, make, pound, silver, sheet, be, thick
«Vark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=797840 (bản sửa đổi 8068751). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Not all chemiluminescent reactions are suitable for imaging; the main requirement, especially for imaging microscopy, is micrometre scale localization.
Từ trong câu: micrometre, reaction, suitable, image, main, requirement, especially, microscopy
«Analytical Chemiluminescence/Chemiluminescence imaging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274912 (bản sửa đổi 4415244). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For bulk materials larger than one micrometre the percentage of atoms at the surface is minuscule relative to the total number of atoms of the material.
Từ trong câu: micrometre, bulk, material, large, percentage, atom, surface, relative
«Materials Science and Engineering/Cancer Treatment and Materials Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=17311 (bản sửa đổi 2722201). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This appearance is not optical, for as the micrometre proves, the eye receives the image of the moon at the zenith, at an even greater angle of vision than at the horizon.
Từ trong câu: micrometre, appearance, optical, prove, eye, receive, image, moon
Arthur Schopenhauer, The World as Will and Idea (Vol. 1 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #38427. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ micrometre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ micrometre trong kho câu?
- Kho câu có 17 câu có từ micrometre hoặc các dạng của từ, trích từ 14 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ micrometre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ micrometre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ micrometre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ micrometre: can và could (3 câu), Câu phủ định (2 câu), So sánh hơn (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.