Câu tiếng Anh có từ “micrometre”
17 câu thật có từ micrometre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: micrometre nghĩa là mi-crô-mét (một phần triệu của mét); thước đo pan-me. micrometre là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: one millionth of a metre (micron); a precision gauge for measuring small distances (British spelling of micrometer). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ micrometre
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It can also be given in micrometres, inches or mils (thousandths of an inch).
Nó cũng có thể được tính bằng micromet, inch hoặc mil (phần nghìn inch).
Từ trong câu: micrometre, give, inch
«Practical Electronics/PCB Layout», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92659 (bản sửa đổi 4640445). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Metabolites can be determined in shock frozen tissue biopsies at femtomole levels and with micrometre resolution.
Các chất chuyển hóa có thể được xác định trong sinh thiết mô đông lạnh bằng sốc ở mức độ femtomole và với độ phân giải micromet.
Từ trong câu: micrometre, determine, shock, freeze, tissue, level, resolution
«Analytical Chemiluminescence/Chemiluminescence imaging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274912 (bản sửa đổi 4415244). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In this process, etch depths of hundreds of micrometres can be achieved with almost vertical sidewalls.
Từ trong câu: micrometre, process, etch, depth, achieve, almost, vertical
«Materials Science and Engineering/Diagrams/Device Fabrication Processes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=50634 (bản sửa đổi 1423435). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ micrometre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ micrometre trong kho câu?
- Kho câu có 17 câu có từ micrometre hoặc các dạng của từ, trích từ 14 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ micrometre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ micrometre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ micrometre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ micrometre: can và could (3 câu), Câu phủ định (2 câu), So sánh hơn (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.