Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “micrometre”

17 câu thật có từ micrometre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: micrometre nghĩa là mi-crô-mét (một phần triệu của mét); thước đo pan-me. micrometre là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: one millionth of a metre (micron); a precision gauge for measuring small distances (British spelling of micrometer). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ micrometre

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ micrometre

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ micrometre trong kho câu?
Kho câu có 17 câu có từ micrometre hoặc các dạng của từ, trích từ 14 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ micrometre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ micrometre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ micrometre?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ micrometre: can và could (3 câu), Câu phủ định (2 câu), So sánh hơn (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.