micrometre
danh từ- micrometres
Ý nghĩa trọng tâm & Định nghĩa cốt lõi
micrometre là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanCác ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)
12 câu tiêu biểu có chứa micrometre và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Metabolites can be determined in shock frozen tissue biopsies at femtomole levels and with micrometre resolution.Các chất chuyển hóa có thể được xác định trong sinh thiết mô đông lạnh bằng sốc ở mức độ femtomole và với độ phân giải micromet.
It can also be given in micrometres, inches or mils (thousandths of an inch).Nó cũng có thể được tính bằng micromet, inch hoặc mil (phần nghìn inch).
These initial vesicles are typically multilamellar (many-walled) and are of a wide range of sizes from tens of nanometers to several micrometres.Những túi ban đầu này thường có nhiều lớp (nhiều vách) và có nhiều kích cỡ từ hàng chục nanomet đến vài micromet.
Not all chemiluminescent reactions are suitable for imaging; the main requirement, especially for imaging microscopy, is micrometre scale localization.Varak is made by pounding silver into sheets a few micrometres (μm) thick.Xerox is working on an inkless printer which will use a special reusable paper coated with a few micrometres of UV light sensitive chemicals.A thousandth of a micrometre is called a nanometre (nm).They eat particles up to ten micrometres in size.For bulk materials larger than one micrometre the percentage of atoms at the surface is minuscule relative to the total number of atoms of the material.A typical one is only several micrometres in size.GUVs are large enough (several tens of micrometres) to study with traditional florescence microscopy.A mitochondrion is about few micrometres in diameter.Câu hỏi thường gặp về micrometre (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. micrometre nghĩa là gì trong tiếng Việt?
micrometre có nghĩa chính là: micrometre là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.. Định nghĩa tiếng Anh: "micrometre".
2. micrometre thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
micrometre là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của micrometre theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), micrometre được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. micrometre thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ micrometre được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của micrometre gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của micrometre gồm: micrometres.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với micrometre là gì?
Từ micrometre thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. micrometre có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến micrometre?
Từ micrometre xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với micrometre đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Metabolites can be determined in shock frozen tissue biopsies at femtomole levels and with micrometre resolution." (Dịch nghĩa: Các chất chuyển hóa có thể được xác định trong sinh thiết mô đông lạnh bằng sốc ở mức độ femtomole và với độ phân giải micromet.). Câu văn minh họa cách dùng micrometre làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng micrometre?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.