Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

micrometre

danh từ
B2
micrometres

Ý nghĩa trọng tâm & Định nghĩa cốt lõi

micrometre là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

    1 dạng thức liên quan
    micrometres
    Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa micrometre và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    Metabolites can be determined in shock frozen tissue biopsies at femtomole levels and with micrometre resolution.

    Các chất chuyển hóa có thể được xác định trong sinh thiết mô đông lạnh bằng sốc ở mức độ femtomole và với độ phân giải micromet.

    Wikimedia contributors, Analytical Chemiluminescence/Chemiluminescence imaging
    It can also be given in micrometres, inches or mils (thousandths of an inch).

    Nó cũng có thể được tính bằng micromet, inch hoặc mil (phần nghìn inch).

    Wikimedia contributors, Practical Electronics/PCB Layout
    These initial vesicles are typically multilamellar (many-walled) and are of a wide range of sizes from tens of nanometers to several micrometres.

    Những túi ban đầu này thường có nhiều lớp (nhiều vách) và có nhiều kích cỡ từ hàng chục nanomet đến vài micromet.

    Wikimedia contributors, Principles of Biochemistry/Cell membrane and receptors
    Not all chemiluminescent reactions are suitable for imaging; the main requirement, especially for imaging microscopy, is micrometre scale localization.
    Wikimedia contributors, Analytical Chemiluminescence/Chemiluminescence imaging
    Varak is made by pounding silver into sheets a few micrometres (μm) thick.
    Wikipedia contributors, Vark
    Xerox is working on an inkless printer which will use a special reusable paper coated with a few micrometres of UV light sensitive chemicals.
    Wikimedia contributors, The Computer Revolution/Peripherals/Printers
    A thousandth of a micrometre is called a nanometre (nm).
    Wikimedia contributors, Electromagnetic radiation/Units of measurenent
    They eat particles up to ten micrometres in size.
    Wikipedia contributors, Rotifer
    For bulk materials larger than one micrometre the percentage of atoms at the surface is minuscule relative to the total number of atoms of the material.
    Wikimedia contributors, Materials Science and Engineering/Cancer Treatment and Materials Science
    A typical one is only several micrometres in size.
    Wikimedia contributors, Cell Biology/Cell types/Introduction to Bacteria
    GUVs are large enough (several tens of micrometres) to study with traditional florescence microscopy.
    Wikimedia contributors, Principles of Biochemistry/Cell membrane and receptors
    A mitochondrion is about few micrometres in diameter.
    Wikimedia contributors, Cell Biology/Organelles/Mitochondria

    Câu hỏi thường gặp về micrometre (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. micrometre nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    micrometre có nghĩa chính là: micrometre là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.. Định nghĩa tiếng Anh: "micrometre".

    2. micrometre thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    micrometre là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

    3. Phát âm chuẩn của micrometre theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), micrometre được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. micrometre thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ micrometre được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của micrometre gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của micrometre gồm: micrometres.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với micrometre là gì?

    Từ micrometre thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. micrometre có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến micrometre?

    Từ micrometre xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với micrometre đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "Metabolites can be determined in shock frozen tissue biopsies at femtomole levels and with micrometre resolution." (Dịch nghĩa: Các chất chuyển hóa có thể được xác định trong sinh thiết mô đông lạnh bằng sốc ở mức độ femtomole và với độ phân giải micromet.). Câu văn minh họa cách dùng micrometre làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng micrometre?

    Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.