Câu tiếng Anh có từ “managerial”
75 câu thật có từ managerial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: managerial nghĩa là quản lý. managerial là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the function or responsibility or activity of management. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ managerial
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Managerial Economics is a link between two disciplines, which are management and economics.
Từ trong câu: managerial, economic, link, discipline, management
«Managerial Economics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25372 (bản sửa đổi 2709772). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Decision-making is the one managerial function at every level of the organization which directly affects and overlaps all others.
Từ trong câu: managerial, decision, make, function, every, level, organization, directly
«Fire and emergency management/Leadership I:Strategies for Company Success (H803)/Decision-Making Styles», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49851 (bản sửa đổi 2596042). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To admit before all that Nell ruled the theatre was an affront to his managerial dignity which he could not brook.
Từ trong câu: managerial, admit, rule, theater, dignity
George Cochrane Hazelton, Mistress Nell: A Merry Tale of a Merry Time. Nguồn: Project Gutenberg #31370. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The managerial whisper had been augmented by a "private view," to which many journalists and a few influential men about town had been bidden.
Từ trong câu: managerial, whisper, private, view, many, journalist, influential, man
Albert Payson Terhune, Superwomen. Nguồn: Project Gutenberg #39339. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are some parts of this character which the actor probably thinks it becoming his Managerial dignity to hurry over as fast as possible.
Từ trong câu: managerial, part, character, actor, probably, think, become, dignity
William Hazlitt, The collected works of William Hazlitt, Vol. 11 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #72168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng managerial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| managerial economics | 32 lần |
| managerial standpoint | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ managerial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ managerial trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ managerial hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ managerial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ managerial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ managerial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ managerial: Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.