Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “managerial”

76 câu thật có từ managerial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: managerial nghĩa là quản lý. managerial là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the function or responsibility or activity of management. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ managerial

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • When managerial credibility is needed for other issues, it may be found lacking.

    Từ trong câu: managerial, credibility, need, issue, find, lack

    «Resolving Conflict in Organizations», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The founders may have limited managerial skills or encounter difficulties obtaining adequate financing, potential obstacles to growing a company.

    Từ trong câu: managerial, founder, limit, skill, encounter, difficulty, obtain, adequate

    «The Large Impact of Small Business», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • If we have been complimented upon our scenic and stage-managerial work on the other pieces, what may we expect for ‘Much Ado’?

    Từ trong câu: scenic, managerial, compliment, stage, work, piece, expect, much

    Joseph Hatton, Henry Irving's Impressions of America Narrated in a Series of Sketches, Chronicles, and Conversations. Nguồn: Project Gutenberg #52357. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng managerial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
managerial economics32 lần
managerial standpoint8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ managerial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ managerial trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ managerial hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ managerial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ managerial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ managerial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ managerial: Câu phủ định (11 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.