Câu tiếng Anh có từ “magnanimous”
94 câu thật có từ magnanimous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magnanimous nghĩa là cao thượng. magnanimous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: noble and generous in spirit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magnanimous
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Night had closed around me when I reached the sombre street with my magnanimous protector.
Từ trong câu: magnanimous, night, close, around, reach, sombre, street
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Magnanimous prince!" thought Elizabeth, in bitter scorn, when he had left her: "this is your mercy.
Từ trong câu: magnanimous, prince, think, bitter, scorn, leave, mercy
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He himself had been magnanimous almost to the point of weakness.
Từ trong câu: magnanimous, weakness, himself, almost, point
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were not more magnanimous in their victory than scrupulous in the means by which they had gained it.
Từ trong câu: magnanimous, victory, mean, gain
John G. Nicolay, Abraham Lincoln: a History: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #6812. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But neither was she well off, and Paul was very magnanimous; he had given up college and gone to work as a clerk.
Từ trong câu: magnanimous, neither, well, off, give, up, college, go
Edward J., 1890-1941 [Editor] O'Brien, The best short stories of 1920, and the yearbook of the American short story. Nguồn: Project Gutenberg #22091. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnanimous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnanimous trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ magnanimous hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magnanimous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnanimous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnanimous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnanimous: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.