Câu tiếng Anh có từ “magnanimous”
94 câu thật có từ magnanimous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magnanimous nghĩa là cao thượng. magnanimous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: noble and generous in spirit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magnanimous
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The temper of the Northern people, since the war was forced upon them, has been in large measure noble and magnanimous.
Từ trong câu: magnanimous, temper, northern, people, since, war, force, large
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many another young man of his class has felt, as he did, that magnanimous and praiseworthy appetite for efficient and beneficent action.
Từ trong câu: appetite, magnanimous, efficient, many, another, young, man, class
Paul Bourget, The weight of the name. Nguồn: Project Gutenberg #68859. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnanimous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnanimous trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ magnanimous hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magnanimous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnanimous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnanimous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnanimous: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.