Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “magnanimous”

86 câu thật có từ magnanimous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: magnanimous nghĩa là cao thượng. magnanimous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: noble and generous in spirit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ magnanimous

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The temper of the Northern people, since the war was forced upon them, has been in large measure noble and magnanimous.

    Từ trong câu: magnanimous, temper, northern, people, since, war, force, large

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Magnanimous structures surrounded by a strong sense of faith and reverence are, even today, capable of having similar effects in visitors.

    Từ trong câu: magnanimous, structure, surround, strong, sense, faith, reverence, even

    «Hypnosis/Chapters/History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263410 (bản sửa đổi 4427903). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But neither was she well off, and Paul was very magnanimous; he had given up college and gone to work as a clerk.

    Từ trong câu: magnanimous, neither, well, off, give, up, college, go

    Edward J., 1890-1941 [Editor] O'Brien, The best short stories of 1920, and the yearbook of the American short story. Nguồn: Project Gutenberg #22091. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnanimous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnanimous trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ magnanimous hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ magnanimous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnanimous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnanimous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnanimous: can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.