Câu tiếng Anh có từ “magnanimous”
94 câu thật có từ magnanimous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ magnanimous
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
What! the defect in society’s armor could be discovered by a magnanimous wretch!
Từ trong câu: magnanimous, defect, discover
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No one could make more generous or more magnanimous proposals, and Elsie was touched by his patience and devotion.
Từ trong câu: magnanimous, generous, proposal, make, touch, patience, devotion
Rowland Wright, The Disappearance of Kimball Webb. Nguồn: Project Gutenberg #59060. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And nothing can be gained by the Negro in refusing gratitude to the South for this most magnanimous act and policy.
Từ trong câu: magnanimous, nothing, gain, refuse, gratitude, south, act, policy
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The abolition of slavery is applauded by the planters as one of the most noble and magnanimous triumphs ever achieved by the British government.
Từ trong câu: magnanimous, slavery, applaud, noble, triumph, ever, achieve, government
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnanimous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnanimous trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ magnanimous hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magnanimous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnanimous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnanimous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnanimous: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.