Câu tiếng Anh có từ “magnanimous”
94 câu thật có từ magnanimous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magnanimous nghĩa là cao thượng. magnanimous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: noble and generous in spirit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magnanimous
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It would not have been War, but it would have been Magnanimous."
Từ trong câu: magnanimous, war
Various, Punch, or the London Charivari, Vol. 104, March 11, 1893. Nguồn: Project Gutenberg #22691. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But he hoped the Allies would be generous with the enemy peoples--“magnanimous” was the word he used.
Từ trong câu: magnanimous, hope, ally, generous, enemy, people, word, use
Philip Gibbs, Back to Life. Nguồn: Project Gutenberg #50497. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The "magnanimous" Duke Alphonso would not tolerate that the man who had so cavalierly left his service should find employment elsewhere.
Từ trong câu: magnanimous, tolerate, man, leave, service, find, employment, elsewhere
Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He understood very well that they were magnanimous rascals who could let an accomplice go, though they would have driven steel into the principal.
Anh ta hiểu rất rõ rằng họ là những kẻ vô lại hào hiệp, có thể thả đồng phạm, mặc dù họ sẽ đâm thép vào hiệu trưởng.
Từ trong câu: magnanimous, understand, well, let, go, though, drive, steel
George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnanimous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnanimous trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ magnanimous hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magnanimous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnanimous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnanimous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnanimous: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.