Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “madame”

782 câu thật có từ madame hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: madame nghĩa là bà. madame là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: title used for a married Frenchwoman. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ madame

Danh sách câu dẫn chứng (782 câu)

  • With a remarkably graceful person, amiable manners, and an inexhaustible fund of good humour, Madame Beauharnais was formed to be an ornament to society.

    Từ trong câu: inexhaustible, remarkably, humour, graceful, person, manner, fund, good

    Walter Scott, Life of Napoleon Bonaparte, Volume II. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • "I don't know, of course, how far your wife's family are aware of what people say about--well, about Madame Olenska's refusal to accept her husband's latest offer."

    Từ trong câu: refusal, latest, know, course, far, family, aware, people

    Edith Wharton, The Age of Innocence · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng madame nằm ở trang từ điển: madame đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ madame

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ madame trong kho câu?
Kho câu có 782 câu có từ madame hoặc các dạng của từ, trích từ 280 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ madame xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ madame gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 295 câu, rồi Bậc C1 với 256 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.