Câu tiếng Anh có từ “lyrical”
115 câu thật có từ lyrical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lyrical nghĩa là trữ tình. lyrical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: suitable for or suggestive of singing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lyrical
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The speech he delivered on that occasion, for brilliancy and lyrical grandeur has never been surpassed.
Từ trong câu: lyrical, speech, deliver, occasion, never
T. D., 1827-1914 [Commentator] Sullivan, Speeches from the Dock; Or, Protests of Irish Patriotism. Part I Speeches delivered after conviction by Theobald Wolfe Tone, William Orr, the brothers Sheares, Robert Emmet, John Martin, William Smith O'Brien, Thomas Francis Meagher, Terence Bellew McManus, John Mitchel, Thomas C. Luby, John O'Leary, Charles J. Kickham, Colonel Thomas F. Burke, and Captain Mackay. Nguồn: Project Gutenberg #13112. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some said the lyrical themes were childish and didn't have depth.
Từ trong câu: lyrical, childish, theme, depth
«Taylor Swift (album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1003747 (bản sửa đổi 11008786). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It would lose nothing of the lyrical by translation, but your readers being all classical I forbear.
Từ trong câu: lyrical, lose, nothing, translation, reader, classical
Various, Notes and Queries, Number 84, June 7, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #37379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I do not intend to become lyrical.
Từ trong câu: lyrical, intend, become
Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is to be said, generally, of Brahms' songs that they do not betray the marked influence of either of the two great lyrical composers who preceded him.
Từ trong câu: lyrical, generally, song, betray, mark, influence, either, great
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His claim to remembrance comes not from lyrical inspiration, for he was not lyrically gifted.
Từ trong câu: lyrically, claim, remembrance, come, lyrical, inspiration, gift
Fred Lewis Pattee, A History of American Literature Since 1870. Nguồn: Project Gutenberg #42593. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lyrical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lyrical ballads | 72 lần |
| lyrical effusions | 10 lần |
| lyrical poems | 75 lần |
| lyrical themes | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lyrical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lyrical trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ lyrical hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lyrical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lyrical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lyrical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lyrical: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.