Câu tiếng Anh có từ “lyrical”
115 câu thật có từ lyrical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lyrical nghĩa là trữ tình. lyrical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: suitable for or suggestive of singing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lyrical
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Next to these dramatic pieces come what we may be content to call simply poems: some lyrical, some narrative.
Từ trong câu: lyrical, next, dramatic, piece, come, content, call, simply
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lyrical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lyrical ballads | 72 lần |
| lyrical effusions | 10 lần |
| lyrical poems | 75 lần |
| lyrical themes | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lyrical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lyrical trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ lyrical hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lyrical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lyrical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lyrical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lyrical: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.