Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “lyrical”

112 câu thật có từ lyrical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lyrical nghĩa là trữ tình. lyrical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: suitable for or suggestive of singing. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Next to these dramatic pieces come what we may be content to call simply poems: some lyrical, some narrative.

    Từ trong câu: lyrical, next, dramatic, piece, come, content, call, simply

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If a reason for Puccini's greatness--or popularity, if you will--is wanted, it may be found in this extremely clever use of the light lyrical style.

    Từ trong câu: lyrical, reason, greatness, popularity, want, find, extremely, clever

    Wakeling W. Dry, Giacomo Puccini. Nguồn: Project Gutenberg #43873. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lyrical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • lyrical ballads72 lần
  • lyrical effusions10 lần
  • lyrical poems75 lần
  • lyrical themes17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lyrical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lyrical trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ lyrical hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lyrical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lyrical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lyrical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lyrical: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.