Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “lyrical”
112 câu thật có từ lyrical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lyrical nghĩa là trữ tình. lyrical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: suitable for or suggestive of singing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lyrical
The reader's attention will be attracted by dramatic stories, lyrical scenes and BDSM fantasy.
Từ trong câu: lyrical, attention, attract, dramatic, story, scene, fantasy
«Mister Novelist», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1119562 (bản sửa đổi 9658142). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His lyrical poetry in general is distinguished by a warm humanity and by careful craftsmanship.
Từ trong câu: lyrical, poetry, general, distinguish, warm, humanity, careful
J. D. Logan, Highways of Canadian Literature. Nguồn: Project Gutenberg #65557. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His music is characterized by vivid, lyrical melodies that are highly memorable.
Từ trong câu: melody, lyrical, vivid, music, characterize, highly, memorable
«Sergei Rachmaninoff», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35735 (bản sửa đổi 10813892). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The music video was directed by Cole Bennett and uploaded on his Lyrical Lemonade channel.
Từ trong câu: lemonade, music, video, direct, upload, lyrical, channel
«Whats Poppin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1020926 (bản sửa đổi 8884061). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lyrical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- lyrical ballads72 lần
- lyrical effusions10 lần
- lyrical poems75 lần
- lyrical themes17 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lyrical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lyrical trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ lyrical hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lyrical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lyrical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lyrical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lyrical: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.